壬辰倭乱[rén chén wō luàn] [壬 辰 倭 乱]Lưu từKhácChiến tranh Nhâm Thìn (Imjin war), cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản 1592-1598Chữ trong từ壬rénthiên can thứ chín trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān)辰chénchi thứ 5: 7-9 giờ sáng, tháng 3 âm lịch (5 tháng 4 - 4 tháng 5), nă…倭wōlùn乱luàntrong tình trạng rối loạnTừ cùng chữ:混乱hùn luànHSK 6hỗn loạn胡乱hú luànHSK 6cẩu thả慌乱huāng luànHSK 7cuống cuồng捣乱dǎo luànHSK 7gây rối霍乱huò luànHSK 7bệnh tả忙乱máng luànHSK 8vội vàng và rối rắm扰乱rǎo luànHSK 8làm phiền骚乱sāo luànHSK 8náo loạn紊乱wěn luànHSK 9rối loạn