倭
[wō]
lùn; người Nhật (miệt thị) (cũ)
倭人wō rénlùn倭军wō jūnquân đội Nhật (xấu) (cũ)倭寇wō kòuhải tặc Nhật Bản (thế kỷ 16 và 17)倭瓜wō guā(phương ngữ) bí ngô台倭tái wō(cách miệt thị người Đài Loan) Kẻ mê Nhật倭黑猩猩wō hēi xīng xingbonobo壬辰倭乱rén chén wō luànChiến tranh Nhâm Thìn (Imjin war), cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật…倭马亚王朝wō mǎ yà wáng cháoĐế chế Umayyad (661-750, ở Iberia -1031), kế tục caliphate Rashidun