奎
[kuí]
đũng quần; ngôi thứ 15 trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
奎宁kuí níngquinine (từ mượn)奎屯kuí túnThành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州…奎托kuí tuōQuito, thủ đô của Ecuador, thường được viết là 基多奎文kuí wénQuận Kuiwen của thành phố Weifang 潍坊市 (wéi fāng shì), Sơn Đông奎星kuí xīngKuixing, Đại Hùng Tinh, một trong 28 chòm sao望奎wàng kuíhuyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 绥化, Hắc Long Giang奎宁水kuí níng shuǐnước tonic奎屯市kuí tún shìThành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州…奎文区kuí wén qūQuận Kuiwen của thành phố Weifang 潍坊市 (wéi fāng shì), Sơn Đông