媛
[yuàn]
(dạng kết hợp) người phụ nữ đẹp
佛媛fó yuáncô gái lừa đảo Phật giáo (người ảnh hưởng trên mạng, nữ, lợi dụng hì…名媛míng yuànquý cô nổi bật婵媛chán yuán(văn học) (người phụ nữ) duyên dáng彭丽媛péng lì yuánBành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận…徐熙媛xú xī yuánTừ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)