岖
[qū]
gồ ghề
这条崎岖的山路平时很少有人走。
zhè tiáo qí qū de shān lù píng shí hěn shǎo yǒu rén zǒu.Con đường núi gập ghềnh này ngày thường rất ít người qua lại.
山路崎岖不平,汽车一路上十分颠簸。
shān lù qí qū bù píng, qì chē yí lù shang shí fēn diān bǒ.Đường núi gồ ghề trắc trở, xe ô tô suốt dọc đường rung lắc rất dữ dội.