崔颢[cuī hào] [崔 颢]Lưu từKhácCui Hao (-754), nhà thơ triều đại Nhà Đường và tác giả bài thơ Tháp Hạc Vàng 黄鹤楼Chữ trong từ崔cuī(văn học) (núi non) cao vút颢hào(văn học) trắng và sáng