嵌
[qiàn]
khảm; nạm; phiên âm Đài Loan [qiān]
夜空像黑幕上镶嵌着无数繁星。
yè kōng xiàng hēi mù shàng xiāng qiàn zhe wú shù fán xīng.Bầu trời đêm như tấm màn đen khảm vô số ngôi sao sáng.
这枚钻戒上镶嵌着一颗大钻。
zhè méi zuàn jiè shàng xiāng qiàn zhe yì kē dà zuàn.Chiếc nhẫn kim cương này được khảm một viên kim cương lớn.
项链上镶嵌着一颗晶莹的蓝宝石。
xiàng liàn shàng xiāng qiàn zhe yì kē jīng yíng de lán bǎo shí.Trên dây chuyền khảm một viên đá sapphire trong suốt lung linh.