镶【鑲】
[xiāng]
khảm; nạm; đính; bịt
把物体嵌入或加在另一物边缘。
这枚金戒指上镶了一颗璀璨的蓝宝石。
zhè méi jīn jiè zhǐ shàng xiāng le yì kē cuǐ càn de lán bǎo shí.Trên chiếc nhẫn vàng này có đính một viên đá sapphire lấp lánh.
viền; nẹp bọc trang trí
镶在物体边缘的东西。
旗袍开衩处镶的滚边做工极其考究。
qí páo kāi chà chù xiāng de gǔn biān zuò gōng jí qí kǎo jiū.Đường viền nẹp ở chỗ xẻ tà của chiếc sườn xám được làm cực kỳ tinh xảo.
夜空像黑幕上镶嵌着无数繁星。
yè kōng xiàng hēi mù shàng xiāng qiàn zhe wú shù fán xīng.Bầu trời đêm như tấm màn đen khảm vô số ngôi sao sáng.
这枚钻戒上镶嵌着一颗大钻。
zhè méi zuàn jiè shàng xiāng qiàn zhe yì kē dà zuàn.Chiếc nhẫn kim cương này được khảm một viên kim cương lớn.
项链上镶嵌着一颗晶莹的蓝宝石。
xiàng liàn shàng xiāng qiàn zhe yì kē jīng yíng de lán bǎo shí.Trên dây chuyền khảm một viên đá sapphire trong suốt lung linh.