巍峨
[wēi é] [巍 峨]
cao lớn; sừng sững; tráng lệ
巍峨的雪山在蓝天白云下静静屹立。
wēi é de xuě shān zài lán tiān bái yún xià jìng jìng yì lì.Dãy núi tuyết nguy nga sừng sững dưới trời xanh mây trắng.
[wēi é] [巍 峨]
cao lớn; sừng sững; tráng lệ
巍峨的雪山在蓝天白云下静静屹立。
wēi é de xuě shān zài lán tiān bái yún xià jìng jìng yì lì.Dãy núi tuyết nguy nga sừng sững dưới trời xanh mây trắng.