曙
[shǔ]
(dạng kết hợp) lúc rạng đông; bình minh; phiên âm Đài Loan [shù]
是啊,虽然困难重重,但这次实验让我们窥见了商业化的曙光。
shì a, suī rán kùn nán chóng chóng, dàn zhè cì shí yàn ràng wǒ men kuī jiàn le shāng yè huà de shǔ guāng.Đúng vậy, tuy khó khăn chồng chất, nhưng thí nghiệm lần này cho ta thấy tia sáng của thương mại hoá.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…黎明的曙光照亮了整个海面。
lí míng de shǔ guāng zhào liàng le zhěng gè hǎi miàn.Ánh sáng rạng đông chiếu rọi cả mặt biển.
清晨的第一缕曙光照亮了整个校园。
qīng chén de dì yī lǚ shǔ guāng zhào liàng le zhěng gè xiào yuán.Tia sáng bình minh đầu tiên của buổi sáng sớm đã chiếu sáng toàn bộ khuôn viên trường.