XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

曙光

[shǔ guāng] [曙 光]

ánh sáng đầu tiên của bình minh; (nghĩa bóng) tia hy vọng sau thời kỳ tăm tối; một khởi đầu mới

清晨破晓时的微光,比喻希望或转机

经过多次测试,项目终于看到了胜利的曙光。

jīng guò duō cì cè shì, xiàng mù zhōng yú kàn dào le shèng lì de shǔ guāng.

Sau nhiều lần kiểm thử, dự án cuối cùng đã nhìn thấy tia hy vọng chiến thắng.

是啊,虽然困难重重,但这次实验让我们窥见了商业化的曙光。

shì a, suī rán kùn nán chóng chóng, dàn zhè cì shí yàn ràng wǒ men kuī jiàn le shāng yè huà de shǔ guāng.

Đúng vậy, tuy khó khăn chồng chất, nhưng thí nghiệm lần này cho ta thấy tia sáng của thương mại hoá.

Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…

黎明的曙光照亮了整个海面。

lí míng de shǔ guāng zhào liàng le zhěng gè hǎi miàn.

Ánh sáng rạng đông chiếu rọi cả mặt biển.

经过努力,团队迎来了胜利的曙光。

jīng guò nǔ lì, tuán duì yíng lái le shèng lì de shǔ guāng.

Sau nỗ lực, đội ngũ đã đón nhận ánh bình minh của chiến thắng.