桐庐[tóng lú] [桐 庐]Lưu từKháchuyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州 (háng zhōu), Chiết GiangChữ trong từ桐tóngtên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)庐lútúp lềuTừ ghép:桐庐县tóng lú xiànhuyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州 (háng zhōu), Chiết GiangTừ cận nghĩa:桐庐县tóng lú xiànhuyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州 (háng zhōu), Chiết Giang