庐
[lú]
túp lều
庐山lú shānquận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây庐江lú jiāngLujiang, một huyện của Hợp Phì 合肥 (héféi), An Huy庐阳lú yángLuyang, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市 (héféi shì), An Huy桐庐tóng lúhuyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州 (háng zhōu), Chiết Giang穹庐qióng lúlều vòm (yurt)结庐jié lúxây nhà của mình茅庐máo lúnhà tranh蜗庐wō lúcăn nhà khiêm tốn阖庐hé lúVua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN)