庵
[ān]
túp lều; ngôi chùa nhỏ; ni viện
庵堂ān tángni viện Phật giáo施耐庵shī nài ānThị Nại Am (1296-1371), tác giả của Thuỷ hử truyện 水浒传 (shuǐ hǔ zhuàn)田家庵tián jiā ānĐiền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市 (huáinán shì), An Huy西来庵xī lái ānChùa Xilai (Đài Nam, Đài Loan)田家庵区tián jiā ān qūĐiền Gia Am, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市 (huáinán shì), An Huy京都念慈庵jīng dū niàn cí ānKing-to Nin Jiom, hoặc chỉ Nin Jiom, nhà sản xuất thuốc ho 枇杷膏 (pí p…