桐柏[tóng bǎi] [桐 柏]Lưu từKháchuyện Tongbai ở Nam Dương 南阳 (nán yáng), Hà NamChữ trong từ桐tóngtên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)柏bǎicây tuyết tùngTừ ghép:桐柏县tóng bǎi xiànhuyện Tongbai ở Nam Dương 南阳 (nán yáng), Hà Nam桐柏山tóng bǎi shāndãy núi Tongbai, ranh giới lưu vực giữa sông Hoài 淮河 và sông Hán 汉江Từ cận nghĩa:桐柏县tóng bǎi xiànhuyện Tongbai ở Nam Dương 南阳 (nán yáng), Hà Nam