柏
[bǎi]
cây tuyết tùng; cây bách; phát âm Đài Loan [bó]
苍松翠柏在严冬中依然挺拔。
cāng sōng cuì bǎi zài yán dōng zhōng yī rán tǐng bá.Cây thông cây bách vẫn sừng sững cao vút trong mùa đông giá lạnh.
院子里种着两棵四季常青的柏树。
yuàn zi lǐ zhǒng zhe liǎng kē sì jì cháng qīng de bǎi shù.Trong sân trồng hai cây bách bốn mùa xanh tốt.
烈士陵园周围栽满了高大的柏树。
liè shì líng yuán zhōu wéi zāi mǎn le gāo dà de bǎi shù.Xung quanh nghĩa trang liệt sĩ trồng đầy những cây bách cao lớn.
