橱窗
[chú chuāng] [橱 窗]
cửa sổ trưng bày
姐姐一眼就看中了橱窗里的裙子。
jiě jie yì yǎn jiù kàn zhòng le chú chuāng lǐ de qún zǐ.Chị gái vừa nhìn đã ưng ngay chiếc váy trong tủ kính.
商场橱窗里陈列着最新款式的服装。
shāng chǎng chú chuāng lǐ chén liè zhe zuì xīn kuǎn shì de fú zhuāng.Trong tủ kính trung tâm thương mại trưng bày các mẫu trang phục mới nhất.
小女孩指着橱窗里的玩具向妈妈撒娇。
xiǎo nǚ hái zhǐ zhe chú chuāng lǐ de wán jù xiàng mā ma sā jiāo.Bé gái chỉ vào món đồ chơi trong tủ kính làm nũng với mẹ.