毡[zhān]Lưu từKhácvải dạTừ ghép:毛毡máo zhānnỉ毡子zhān zivải dạ毡靴zhān xuēủng dạ画毡huà zhāntấm nỉ lót bàn để viết thư pháp针毡zhēn zhānthêu len kim (thủ công)书画毡shū huà zhāntấm nỉ lót bàn cho thư pháp魔鬼毡mó guǐ zhān(Đài Loan) khóa dán Velcro如坐针毡rú zuò zhēn zhānnghĩa đen: như ngồi trên đệm kim (thành ngữ)Từ cận nghĩa:毡子zhān zivải dạ