浩瀚
[hào hàn] [浩 瀚]
mênh mông (đại dương); bao la
漂流瓶在浩瀚的洋面上慢慢移动。
piāo liú píng zài hào hàn de yáng miàn shàng màn màn yí dòng.Chiếc chai trôi dạt di chuyển từ từ trên mặt đại dương mênh mông.
浩瀚的海洋蕴藏着极其丰富的自然资源。
hào hàn de hǎi yáng yùn cáng zhe jí qí fēng fù de zì rán zī yuán.Đại dương bao la ẩn chứa nguồn tài nguyên thiên nhiên vô cùng phong phú.
站在浩瀚的大海面前,人显得格外渺小。
zhàn zài hào hàn de dà hǎi miàn qián, rén xiǎn de gé wài miǎo xiǎo.Đứng trước biển cả bao la, con người trở nên vô cùng nhỏ bé.