海市[hǎi shì] [海 市]Lưu từKhácảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng)Chữ trong từ海hǎibiển市shìchợTừ ghép:上海市shàng hǎi shìThành phố trực thuộc trung ương Thượng Hải ở đông nam Trung Quốc, vi…临海市lín hǎi shìLinhai, thành phố cấp huyện ở Taizhou 台州 (tāi zhōu), Chiết Giang乌海市wū hǎi shìthành phố cấp địa khu Wuhai ở Nội Mông凌海市líng hǎi shìLinghai, thành phố cấp huyện ở Jinzhou 锦州, Liêu Ninh北海市běi hǎi shìthành phố cấp địa khu và cảng Beihai ở Quảng Tây威海市wēi hǎi shìWeihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông珠海市zhū hǎi shìthành phố cấp địa khu Zhuhai ở tỉnh Quảng Đông 广东省 (guǎng dōng shěng…琼海市qióng hǎi shìThành phố Qionghai, Hải Nam龙海市lóng hǎi shìLonghai, thành phố cấp huyện ở Zhangzhou 漳州 (zhāng zhōu), Phúc KiếnXem thêm (1)Từ cùng chữ:Từ cận nghĩa:海市蜃楼hǎi shì shèn lóuảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng)Ví dụ trong bài học海市蜃楼是一种常见的物理幻影现象。hǎi shì shèn lóu shì yì zhǒng cháng jiàn de wù lǐ huàn yǐng xiàn xiàng.Ảo ảnh trên biển là một hiện tượng ảo ảnh vật lý thường gặp.