淬
[cuì]
nhúng vào nước; tôi luyện
从某种意义上说,这何尝不是一次淬炼自身短板的难得契机。
cóng mǒu zhǒng yì yì shàng shuō, zhè hé cháng bú shì yí cì cuì liàn zì shēn duǎn bǎn de nán dé qì jī.Theo một nghĩa nào đó, đây há chẳng phải là một cơ hội hiếm có để tôi luyện những điểm yếu của bản thân sao.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说