渝[yú]Lưu từKháctên gọi tắt của Trùng Khánh 重庆 (chóng qìng); tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江 (jiā líng jiāng) ở Tứ XuyênTừ ghép:不渝bù yúkiên định成渝chéng yúThành Đô 成都 và Trùng Khánh 重庆渝中yú zhōngDu Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重庆 (chóngqìng)渝北yú běiDu Bắc, một quận của Trùng Khánh 重庆 (chóngqìng)渝水yú shuǐtên cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江 (jiā líng jiāng) ở Tứ Xuyên chảy qua Tr…周渝民zhōu yú mínChâu Du Dân hoặc Vic Châu (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan, thàn…渝中区yú zhōng qūDu Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重庆 (chóngqìng)渝北区yú běi qūDu Bắc, một quận của Trùng Khánh 重庆 (chóngqìng)渝水区yú shuǐ qūQuận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新余市 (xīn yú shì), Giang TâyXem thêm (4)