湛
[zhàn]
sâu; rõ ràng (nước)
这幅刺绣作品工艺精湛,非常珍贵。
zhè fú cì xiù zuò pǐn gōng yì jīng zhàn, fēi cháng zhēn guì.Tác phẩm thêu này kỹ thuật tinh xảo, rất trân quý.
木工师傅的技术非常精湛。
mù gōng shī fu de jì shù fēi cháng jīng zhàn.Tay nghề của thợ mộc rất tinh xảo.
他是修理老钟表的行家,手艺精湛。
tā shì xiū lǐ lǎo zhōng biǎo de háng jia, shǒu yì jīng zhàn.Ông ấy là chuyên gia sửa đồng hồ cổ, tay nghề tinh xảo.