湛河[zhàn hé] [湛 河]Lưu từKhácquận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平顶山市 (píng dǐng shān shì), Hà NamChữ trong từ湛zhànsâu河hésôngTừ ghép:湛河区zhàn hé qūquận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平顶山市 (píng dǐng shān shì),…Từ cùng chữ:运河yùn héHSK 9kênh đào