滴
[dī]
một giọt; nhỏ giọt
液体聚成小滴落下或使液体下滴。
护士轻轻地将药水滴进了病人的眼睛里。
hù shì qīng qīng dì jiāng yào shuǐ dī jìn le bìng rén de yǎn jīng lǐ.Nữ y tá nhẹ nhàng nhỏ thuốc vào mắt bệnh nhân.
giọt (lượng từ)
用于滴状液体的量词。
眼睛干涩时可以滴一滴眼药水。
yǎn jīng gān sè shí kě yǐ dī yi dī yǎn yào shuǐ.Khi khô mắt có thể nhỏ một giọt thuốc nhỏ mắt.
知识需要平时一点一滴地积累。
zhī shi xū yào píng shí yì diǎn yì dī dì jī lěi.Kiến thức cần được tích lũy từng chút một mỗi ngày.
古人常用铜壶滴漏来测量时间。
gǔ rén cháng yòng tóng hú dī lòu lái cè liáng shí jiān.Người xưa thường dùng đồng hồ nhỏ giọt bằng đồng để đo thời gian.