水滴
[shuǐ dī] [THỦY 滴]
giọt
云层中的水滴生成后会变成雨水。
yún céng zhōng de shuǐ dī shēng chéng hòu huì biàn chéng yǔ shuǐ.Các giọt nước sau khi hình thành trong mây sẽ biến thành mưa.
水滴在阳光下折射出彩色的光芒。
shuǐ dī zài yáng guāng xià zhé shè chū cǎi sè de guāng máng.Giọt nước khúc xạ ra ánh sáng rực rỡ dưới ánh nắng.
消毒水滴在伤口上有些疼。
xiāo dú shuǐ dī zài shāng kǒu shàng yǒu xiē téng.Thuốc sát trùng nhỏ vào vết thương hơi đau.