潼
[tóng]
cao; tên một ải
临潼lín tóngQuận Lintong của Tây An 西安市 (xī ān shì), Thiểm Tây梓潼zǐ tónghuyện Zitong ở Miên Dương 绵阳 (mián yáng), phía bắc Tứ Xuyên潼关tóng guānhuyện Đồng Quan ở Vị Nam 渭南 (wèi nán), Thiểm Tây潼南tóng nánTongnan, một quận của Trùng Khánh 重庆 (chóngqìng)临潼区lín tóng qūQuận Lintong của Tây An 西安市 (xī ān shì), Thiểm Tây梓潼县zǐ tóng xiànhuyện Zitong ở Miên Dương 绵阳 (mián yáng), phía bắc Tứ Xuyên潼关县tóng guān xiànhuyện Đồng Quan ở Vị Nam 渭南 (wèi nán), Thiểm Tây潼南区tóng nán qūTongnan, một quận của Trùng Khánh 重庆 (chóngqìng)