燕赵[yān zhào] [燕 赵]Lưu từKhácYên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây; phụ nữ đẹp; vũ công và ca sĩ nữChữ trong từ燕yānYên, một nước chư hầu của Chu ở hiện nay thuộc Hà Bắc và Liêu Ninh赵zhàomột trong bảy nước thời Chiến Quốc (476-220 TCN)Từ ghép:燕赵都市报yān zhào dū shì bàoNhật báo Đô thị Yến TriệuTừ cùng chữ:燕子yàn ziHSK 9chim én