狄
[dí]
tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN)
夷狄yí dícác bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại拉狄克lā dí kèKarl Berngardovich Radek (1885-1939), lãnh đạo Bolshevik và Quốc tế…狄仁杰dí rén jiéĐịch Nhân Kiệt (607-700), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dướ…狄公案dí gōng ànCác vụ án của Địch Công, tiểu thuyết kỳ ảo thế kỷ 18 với nhân vật Đị…狄奥多dí ào duōTheodor (tên)狄拉克dí lā kèP.A.M. Dirac (1902-1984), nhà vật lý người Anh狄更斯dí gēng sīDickens (tên)鲍狄埃bào dí āiEugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cá…俄狄浦斯é dí pǔ sīŒdipus, anh hùng bi kịch của nhà viết kịch Athens Sophocles