玛窦[mǎ dòu] [玛 窦]Lưu từKhácMátthêu; Thánh Mátthêu tác giả sách Phúc Âm; biến thể ít phổ biến của 马太 (mǎ tài) (được Giáo hội Công giáo ưa dùng)Chữ trong từ玛mǎmã não窦dòulỗTừ ghép:利玛窦lì mǎ dòuMatteo Ricci (1552-1610), nhà truyền giáo Dòng Tên và dịch giả ở Tru…玛窦福音mǎ dòu fú yīnPhúc Âm theo Thánh Mát-thêu