璀
[cuǐ]
độ sáng của ngọc
夜空中点缀着璀璨的星星。
yè kōng zhōng diǎn zhuì zhe cuǐ càn de xīng xīng.Trên bầu trời đêm điểm xuyết những ngôi sao lấp lánh.
节日夜晚,天空绽放着璀璨的焰火。
jié rì yè wǎn, tiān kōng zhàn fàng zhe cuǐ càn de yàn huǒ.Đêm lễ hội, bầu trời rực rỡ những chùm pháo hoa lộng lẫy.
这枚金戒指上镶了一颗璀璨的蓝宝石。
zhè méi jīn jiè zhǐ shàng xiāng le yì kē cuǐ càn de lán bǎo shí.Trên chiếc nhẫn vàng này có đính một viên đá sapphire lấp lánh.