瓣
[bàn]
cánh hoa; phân đoạn; nhánh (tỏi)
地上散落的花瓣依然很鲜艳。
dì shàng sàn luò de huā bàn yī rán hěn xiān yàn.Những cánh hoa rơi rải rác trên mặt đất vẫn còn rất tươi tắn.
几片白色花瓣落在了草地上。
jǐ piàn bái sè huā bàn luò zài le cǎo dì shàng.Mấy cánh hoa trắng rơi xuống bãi cỏ.
北方人吃饺子常喜欢就着几瓣蒜。
běi fāng rén chī jiǎo zǐ cháng xǐ huan jiù zhe jǐ bàn suàn.Người miền Bắc ăn sủi cảo thường thích ăn kèm vài tép tỏi.