睐
[lài]
liếc nhìn; nhìn một cách xem thường
纯棉制品因透气舒适深受消费者青睐。
chún mián zhì pǐn yīn tòu qì shū shì shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.Các sản phẩm từ sợi bông thuần được người tiêu dùng rất ưa chuộng nhờ thoáng khí và dễ chịu.
这款产品凭借与众不同的创新功能赢得了消费者的青睐。
zhè kuǎn chǎn pǐn píng jiè yǔ zhòng bù tóng de chuàng xīn gōng néng yíng dé le xiāo fèi zhě de qīng lài.Sản phẩm này nhờ tính năng đổi mới nổi bật khác biệt mà giành được sự ưa chuộng của người tiêu dùng.
这家餐厅保留了正宗的传统川味烹饪手法,深受中越食客的青睐。
zhè jiā cān tīng bǎo liú le zhèng zōng de chuán tǒng chuān wèi pēng rèn shǒu fǎ, shēn shòu zhōng yuè shí kè de qīng lài.Nhà hàng này vẫn giữ gìn kỹ thuật nấu món Tứ Xuyên truyền thống chuẩn gốc, rất được thực khách Trung - Việt ưa chuộng.