矣
[yǐ]
trợ từ kết thúc trong cổ văn, giống với 了 (le) hiện đại
文言语气助词,相当于“了”。
事已至此,后悔无益矣,不如早做补救。
shì yǐ zhì cǐ, hòu huǐ wú yì yǐ, bù rú zǎo zuò bǔ jiù.Chuyện đã đến nước này, hối hận cũng vô ích thôi, chi bằng sớm tìm cách cứu vãn.
虽千万人,吾往矣。
suī qiān wàn rén, wú wǎng yǐ.Cho dù có hàng vạn người, ta vẫn tiến lên.
人生得一知己足矣,真正的朋友能在你迷茫时指引前行的方向。
rén shēng de yì zhī jǐ zú yǐ, zhēn zhèng de péng yǒu néng zài nǐ mí máng shí zhǐ yǐn qián xíng de fāng xiàng.Đời người có được một người tri kỷ là đủ rồi, người bạn chân chính có thể dẫn lối định hướng khi bạn lạc lối.