砥
[dǐ]
đập ngăn nước; đá mài
好!我们全体员工定当全力以赴,为实现这个宏伟目标攻坚克难、砥砺前行。
hǎo! wǒ men quán tǐ yuán gōng dìng dāng quán lì yǐ fù, wèi shí xiàn zhè ge hóng wěi mù biāo gōng jiān kè nán, dǐ lì qián xíng.Vâng! Toàn thể nhân viên chúng tôi nhất định sẽ dốc hết sức mình, vì hiện thực hóa mục tiêu to lớn này mà vượt khó tiến lên.
Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn