秆[gǎn]Lưu từKhácthân cây lúaTừ ghép:禾秆hé gǎnrơm rạ秸秆jiē gǎnrơm rạ草秆cǎo gǎnrơmVí dụ trong bài học农民正在农田里焚烧秸秆。nóng mín zhèng zài nóng tián lǐ fén shāo jiē gǎn.Nông dân đang đốt rơm rạ trên ruộng đồng.