秦椒[qín jiāo] [秦 椒]Lưu từKhác(phương ngữ) ớt cay (dài và mỏng); giống như 花椒 (huā jiāo)Chữ trong từ秦qínnhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇 (qín shǐhuáng)椒jiāohạt tiêuTừ cùng chữ:辣椒là jiāoHSK 8ớt cay