窦娥冤[dòu é yuān] [窦 娥 冤]Lưu từKhácNỗi oan của Đậu Nga (vở kịch nổi tiếng của 关汉卿 (guān hàn qīng))Chữ trong từ窦dòulỗ娥étốt冤yuānoan ức