竹竿
[zhú gān] [竹 竿]
sào tre; gậy tre
削去枝叶的竹子干茎
工人用竹竿搭建临时棚子。
gōng rén yòng zhú gān dā jiàn lín shí péng zǐ.Công nhân dùng cây tre để dựng lều tạm thời.
他手里拿着一根尖锐的竹竿。
tā shǒu lǐ ná zhe yì gēn jiān ruì de zhú gān.Trong tay anh ấy cầm một cây gậy trúc vót nhọn.
老人拄着竹竿艰难地爬上了山顶。
lǎo rén zhǔ zhe zhú gān jiān nán dì pá shàng le shān dǐng.Cụ già chống gậy tre nhọc nhằn leo lên đến đỉnh núi.