竹子
[zhú zi] [竹 子]
cây tre; lượng từ: 棵 (kē), 支 (zhī), 根 (gēn)
多年生常绿植物,茎圆柱形,中空。
大熊猫最喜欢的食物是新鲜的竹子。
dà xióng māo zuì xǐ huan de shí wù shì xīn xiān de zhú zi.Món ăn yêu thích nhất của gấu trúc là tre trúc tươi.
棵、支、根
孩子们都喜欢看熊猫吃竹子。
hái zi men dōu xǐ huan kàn xióng māo chī zhú zi.Các em nhỏ đều thích xem gấu trúc ăn tre.
这支毛笔的笔杆是用竹子做成的。
zhè zhī máo bǐ de bǐ gǎn shì yòng zhú zi zuò chéng de.Thân của cây bút lông này được làm bằng tre.
竹子具有极好的韧性,不易折断。
zhú zi jù yǒu jí hǎo de rèn xìng, bú yì zhé duàn.Cây tre có độ dẻo dai cực tốt, không dễ bị gãy.
