笙
[shēng]
sanh, nhạc cụ hơi có lam tự do với ống tre dọc
排笙pái shēngnhạc cụ hơi có dàn phím giống như đàn organ竹笙zhú shēngnấm trúc笙歌shēng gēca nhạc (văn viết trang trọng)笙管shēng guǎnống của sáo mẹo笙箫shēng xiāonhạc cụ hơi có lam và sáo trúc dọc笙簧shēng huánglam của sáo mẹo胡笙hú shēngnhạc cụ hơi có ống, du nhập từ các dân tộc không phải người Hán ở ph…芦笙lú shēngnhạc cụ hơi làm bằng sậy杜月笙dù yuè shēngĐỗ Nguyệt Sanh (1888-1951), lãnh đạo hội kín Thượng Hải, nhà ngân hà…