簧
[huáng]
lưỡi gà kim loại; lò xo khóa
二簧èr huángbiến thể của 二黄 (èr huáng)叉簧chā huángngàm chuyển mạch (nút hoặc giá đỡ của điện thoại, có chức năng ngắt…双簧shuāng huángmột dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn ng…口簧kǒu huángđàn môi弹簧tán huánglò xo笙簧shēng huánglam của sáo mẹo箜簧kōng huángnhạc cụ hơi có lưỡi gà cổ簧片huáng piànlưỡi gà (âm nhạc)簧管huáng guǎnống lưỡi gà