米芾[mǐ fú] [米 芾]Lưu từKhácMi Fu (1051-1107), nhà thơ và thư pháp thời TốngChữ trong từ米mǐgạo芾fèisự um tùm của cây cốiTừ cùng chữ:米饭mǐ fànHSK 1(cơm) đã nấu