粑[bā]Lưu từKhácmột loại bánh tròn dẹt (phương ngữ)Từ ghép:糌粑zān bātsamba, bánh mì lúa mạch Tây Tạng糍粑cí bābánh gạo nếp糖油粑粑táng yóu bā bāmón ăn vặt ngọt làm từ gạo nếp, đường và mật ong, phổ biến ở Trường…