粽
[zòng]
bánh ú gói lá
我们要吃粽子,还要看赛龙舟。
wǒ men yào chī zòng zǐ, hái yào kàn sài lóng zhōu.Chúng ta ăn bánh ú, còn xem đua thuyền rồng nữa.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ学校在端午节前夕组织了包粽子比赛。
xué xiào zài duān wǔ jié qián xī zǔ zhī le bāo zòng zǐ bǐ sài.Nhà trường tổ chức cuộc thi gói bánh ú vào trước dịp Tết Đoan Ngọ.
听起来很有意思,你吃过粽子吗?
tīng qǐ lái hěn yǒu yì sī, nǐ chī guo zòng zǐ ma?Nghe thú vị thật, cậu từng ăn bánh ú chưa?
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ