粽子
[zòng zi] [粽 子]
bánh ú; bánh nếp lá (Tết Đoan Ngọ); bánh bá trạng
端午节食用的包叶糯米食品。
端午节那天,王老师教大家亲手包传统口味的粽子。
duān wǔ jié nà tiān, wáng lǎo shī jiào dà jiā qīn shǒu bāo chuán tǒng kǒu wèi de zòng zǐ.Vào ngày Tết Đoan Ngọ, thầy Vương dạy mọi người tự tay gói bánh chưng mang hương vị truyền thống.
我们要吃粽子,还要看赛龙舟。
wǒ men yào chī zòng zǐ, hái yào kàn sài lóng zhōu.Chúng ta ăn bánh ú, còn xem đua thuyền rồng nữa.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ学校在端午节前夕组织了包粽子比赛。
xué xiào zài duān wǔ jié qián xī zǔ zhī le bāo zòng zǐ bǐ sài.Nhà trường tổ chức cuộc thi gói bánh ú vào trước dịp Tết Đoan Ngọ.
听起来很有意思,你吃过粽子吗?
tīng qǐ lái hěn yǒu yì sī, nǐ chī guo zòng zǐ ma?Nghe thú vị thật, cậu từng ăn bánh ú chưa?
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ