糙
[cāo]
thô; nhám (về kết cấu)
我也觉得不值得,做工确实粗糙。
wǒ yě jué de bù zhí dé, zuò gōng què shí cū cāo.Mình cũng thấy không đáng, tay nghề gia công quả thật thô.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…这种粗糙的假货只能糊外行人。
zhè zhǒng cū cāo de jiǎ huò zhǐ néng hú wài xíng rén.Loại hàng giả thô thiển này chỉ có thể lừa được người ngoài ngành.
核心技术虽好,但粗糙的财务预算会使投资人犹豫。
hé xīn jì shù suī hǎo, dàn cū cāo de cái wù yù suàn huì shǐ tóu zī rén yóu yù.Công nghệ cốt lõi tuy tốt, nhưng dự toán tài chính sơ sài sẽ khiến nhà đầu tư do dự.
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语