纂[zuǎn]Lưu từKhác(văn học) biên soạn; chỉnh lý; (thông tục) kiểu tóc búi; tóc cuộn (như 纂儿 (zuǎn r)); dải lụa đỏTừ ghép:纂修zuǎn xiūbiên soạn và chỉnh lý编纂biān zuǎnbiên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.)