纂修[zuǎn xiū] [纂 修]Lưu từKhácbiên soạn và chỉnh lý; kế thừa và phát triểnChữ trong từ纂zuǎn(văn học) biên soạn修xiūtrang tríTừ cùng chữ:维修wéi xiūHSK 4bảo trì (thiết bị)装修zhuāng xiūHSK 4trang trí选修xuǎn xiūHSK 5(ở trường) học tự chọn必修bì xiūHSK 6(của một khóa học) bắt buộc保修bǎo xiūHSK 7bảo hành进修jìn xiūHSK 8theo học nâng caoTừ cận nghĩa:编修biān xiūbiên soạn và chỉnh lý