羁旅
[jī lǚ] [羁 旅]
(văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà; (văn học) người sống nơi đất khách quê người
古人笔下的羁旅之作率皆抒发思乡之情。
gǔ rén bǐ xià de jī lǚ zhī zuò lǜ jiē shū fā sī xiāng zhī qíng.Tác phẩm viễn xứ dưới ngòi bút người xưa nhìn chung đều bộc lộ nỗi nhớ quê.